TanroDictionary Sổ từ

giao

Việt
0

giao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho; Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau; Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.danh từWiktionary
  2. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.động từWiktionary
  3. Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tập hợp {1;b} là giao của {1;a;b;2;c} và {1;b;3;d}.

  2. Hai đường thẳng giao nhau.

  3. Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.

  4. Giao hàng.

  5. Giao việc.