Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.danh từWiktionary
- Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.động từWiktionary
- Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tập hợp {1;b} là giao của {1;a;b;2;c} và {1;b;3;d}.
-
Hai đường thẳng giao nhau.
-
Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
-
Giao hàng.
-
Giao việc.