TanroDictionary Sổ từ

giao lộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép