Nghĩa tiếng Việt
- Vái nhau.động từ
Ví dụ
-
Cùng nhau giao bái một nhà (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cùng nhau giao bái một nhà (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép