Nghĩa tiếng Việt
- Tổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).động từWiktionary
Ví dụ
-
Giao ban Tổng Công ty.
giao ban là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).
Giao ban Tổng Công ty.