Nghĩa tiếng Việt
- Giao nhau, cắt ngang qua nhau.động từ
Ví dụ
-
điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép