TanroDictionary Sổ từ

giao duyên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.động từ
  2. Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc.danh từ

Ví dụ

  1. khúc hát giao duyên

  2. "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép