Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, văn chương) Có quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.động từ
- Ăn ở chung, thành vợ chồng.động từ
Ví dụ
-
mối giao hoà
-
hai bên giao hoà với nhau
-
"Ước gì chàng thiếp giao hoà, Chăn bông, gối đệm, giường ngà, chiếu thau." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép