TanroDictionary Sổ từ

giao hoà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, văn chương) Có quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.động từ
  2. Ăn ở chung, thành vợ chồng.động từ

Ví dụ

  1. mối giao hoà

  2. hai bên giao hoà với nhau

  3. "Ước gì chàng thiếp giao hoà, Chăn bông, gối đệm, giường ngà, chiếu thau." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép