Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.động từ
Ví dụ
-
Giao thiệp với khách hàng.
-
Người giao thiệp rộng.
-
Biết cách giao thiệp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép