TanroDictionary Sổ từ

giao thiệp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.động từ

Ví dụ

  1. Giao thiệp với khách hàng.

  2. Người giao thiệp rộng.

  3. Biết cách giao thiệp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép