Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.danh từWiktionary
- Bắt tréo nhau, giao nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giao thoa sóng cơ.
-
Giao thoa ánh sáng.