Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gibber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are gibbering in panic now.
/dʒˈɪbərɪŋ/
gibbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gibber.
They are gibbering in panic now.