Nghĩa tiếng Việt
- U lên, lồi; có bướu.tính từEN-VI Dict
- Gù (lưng).tính từEN-VI Dict
- Khuyết (trăng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon looked gibbous and bright tonight.
-
He walked with a gibbous back.
-
We watched the gibbous moon rise.