TanroDictionary Sổ từ

gibbous

/ˈɡɪbəs/

Anh
0

gibbous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: U lên, lồi; có bướu; Gù (lưng); Khuyết (trăng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. U lên, lồi; có bướu.tính từEN-VI Dict
  2. Gù (lưng).tính từEN-VI Dict
  3. Khuyết (trăng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon looked gibbous and bright tonight.

  2. He walked with a gibbous back.

  3. We watched the gibbous moon rise.