Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế giếu, sự chế nhạo.danh từEN-VI Dict
- Chế giếu, chế nhạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the gibe yesterday.
-
Do not gibe at your friends for their mistakes.
-
to gibe at someone
chế giễu ai