TanroDictionary Sổ từ

gibe

/ˈdʒɑɪb/

Anh
0

gibe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chế giếu, sự chế nhạo; Chế giếu, chế nhạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế giếu, sự chế nhạo.danh từEN-VI Dict
  2. Chế giếu, chế nhạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the gibe yesterday.

  2. Do not gibe at your friends for their mistakes.

  3. to gibe at someone

    chế giễu ai