TanroDictionary Sổ từ

giblets

/ˈdʒɪbləts/

Anh
0

giblets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We roasted the giblets with herbs.