Nghĩa tiếng Việt
- Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We roasted the giblets with herbs.
/ˈdʒɪbləts/
giblets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).
We roasted the giblets with herbs.