Nghĩa tiếng Việt
- Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat caused sudden giddiness.
/ˈɡɪdinəs/
giddiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.
The heat caused sudden giddiness.