Nghĩa tiếng Việt
- Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo.tính từEN-VI Dict
- Làm chóng mặt, làm choáng váng.tính từEN-VI Dict
- Nhẹ dạ, phù phiếm.tính từEN-VI Dict
- Chóng mặt, choáng váng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel giddy after spinning around.
-
The dizzy height made her feel giddy.
-
The giddy girl laughed at the funny joke.
-
The ride can giddy some children.
-
He felt giddy after spinning too fast.