TanroDictionary Sổ từ

giddy

/ˈɡɪdi/

Anh
0

giddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo; Làm chóng mặt, làm choáng váng; Nhẹ dạ, phù phiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo.tính từEN-VI Dict
  2. Làm chóng mặt, làm choáng váng.tính từEN-VI Dict
  3. Nhẹ dạ, phù phiếm.tính từEN-VI Dict
  4. Chóng mặt, choáng váng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I feel giddy after spinning around.

  2. The dizzy height made her feel giddy.

  3. The giddy girl laughed at the funny joke.

  4. The ride can giddy some children.

  5. He felt giddy after spinning too fast.