gieo neo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vất vả khó khăn.
Đời sống gieo neo trong xã hội cũ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm