Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.động từ
- Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực).động từ
Ví dụ
-
Ném bom gieo rắc chất độc hoá học.
-
Gieo rắc hoang mang.
-
Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép