TanroDictionary Sổ từ

gieo rắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.động từ
  2. Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực).động từ

Ví dụ

  1. Ném bom gieo rắc chất độc hoá học.

  2. Gieo rắc hoang mang.

  3. Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép