TanroDictionary Sổ từ

gig

/ɡɪɡ/

Anh
0

gig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe độc mã hai bánh; Xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần); Cái xiên (đâm cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe độc mã hai bánh.danh từEN-VI Dict
  2. Xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần).danh từEN-VI Dict
  3. Cái xiên (đâm cá).danh từEN-VI Dict
  4. Hợp đồng thuê ban nhạc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
  5. Đâm (cá) bằng xiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rode to town in a small gig.

  2. The captain used a gig to reach shore.

  3. He held the gig ready for fishing.

  4. Our school booked a gig for Friday night.

  5. They gigged fish in the clear water.