Nghĩa tiếng Việt
- Xe độc mã hai bánh.danh từEN-VI Dict
- Xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần).danh từEN-VI Dict
- Cái xiên (đâm cá).danh từEN-VI Dict
- Hợp đồng thuê ban nhạc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
- Đâm (cá) bằng xiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rode to town in a small gig.
-
The captain used a gig to reach shore.
-
He held the gig ready for fishing.
-
Our school booked a gig for Friday night.
-
They gigged fish in the clear water.