TanroDictionary Sổ từ

gigot

/ˈdʒɪɡət/

Anh
0

gigot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đùi cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đùi cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chef roasted a gigot for dinner.