TanroDictionary Sổ từ

gigantocyte

/ˈɡɪɡənətˌsaɪt/

Anh
0

gigantocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào khổng lồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào khổng lồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied a giant gigantocyte under glass.