TanroDictionary Sổ từ

giggler

/ˈɡɪɡəlɜː/

Anh
0

giggler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The giggler could not stop laughing softly.