Nghĩa tiếng Việt
- Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The giggler could not stop laughing softly.
/ˈɡɪɡəlɜː/
giggler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cười khúc khích; người cười chế nhạo.
The giggler could not stop laughing softly.