TanroDictionary Sổ từ

gillie

/ˈɡɪli/

Anh
0

gillie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu; Người theo hầu thủ lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo hầu thủ lĩnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gillie carried the hunter's bag.

  2. The chief called his loyal gillie.