Nghĩa tiếng Việt
- Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.danh từEN-VI Dict
- Người theo hầu thủ lĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gillie carried the hunter's bag.
-
The chief called his loyal gillie.
/ˈɡɪli/
gillie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu; Người theo hầu thủ lĩnh.
The gillie carried the hunter's bag.
The chief called his loyal gillie.