TanroDictionary Sổ từ

gimbal

/ˈɡɪmbəl/

Anh
0

gimbal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La bàn Cacđăng; khớp Cacđăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. La bàn Cacđăng; khớp Cacđăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camera stayed steady on the gimbal.