Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
- Vô giá trị; loè loẹt, rẻ tiền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gimcrack was useful in class.
-
The shop sold many cheap and gimcrack ornaments.
-
gimcrack ornaments
những đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền; những đồ trang sức loè loẹt, rẻ tiền