Nghĩa tiếng Việt
- Dải viền có nòng dây thép.danh từEN-VI Dict
- Dây câu có bện dây thép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the gimlet yesterday.
/ˈɡɪmlət/
gimlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải viền có nòng dây thép; Dây câu có bện dây thép.
She saw the gimlet yesterday.