TanroDictionary Sổ từ

gimlet

/ˈɡɪmlət/

Anh
0

gimlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải viền có nòng dây thép; Dây câu có bện dây thép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải viền có nòng dây thép.danh từEN-VI Dict
  2. Dây câu có bện dây thép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the gimlet yesterday.