TanroDictionary Sổ từ

gimlet-eyed

/ˈdʒɪmlaɪtiːd/

Anh
0

gimlet-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đôi mắt sắc như dao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đôi mắt sắc như dao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed gimlet-eyed all night.