Nghĩa tiếng Việt
- Quán rượu ((cũng) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gin-mill).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They met at a noisy gin-shop after work.
/ˈɡɪnˈʃɑːp/
gin-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán rượu ((cũng) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gin-mill).
They met at a noisy gin-shop after work.