TanroDictionary Sổ từ

ginseng

/ˈdʒɪnseŋ/

Anh
0

ginseng là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nhân sâm; Củ nhân sâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhân sâm.danh từEN-VI Dict
  2. Củ nhân sâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ginseng is often used in tea.

  2. She added ginseng to the soup.