TanroDictionary Sổ từ

giong

Việt
0

giong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cành tre; Tấm phản; Đi nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành tre.danh từWiktionary
  2. Tấm phản.danh từWiktionary
  3. Đi nhanh.động từWiktionary
  4. Đưa đi, dắt đi.động từWiktionary
  5. Giơ cao lên cho sáng.động từWiktionary
  6. .động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy giong làm bờ giậu.

  2. Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)

  3. Giong trẻ con đi chơi.

  4. Giong trâu về nhà.

  5. Giong đuốc..