Nghĩa tiếng Việt
- Cành tre.danh từWiktionary
- Tấm phản.danh từWiktionary
- Đi nhanh.động từWiktionary
- Đưa đi, dắt đi.động từWiktionary
- Giơ cao lên cho sáng.động từWiktionary
- .động từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy giong làm bờ giậu.
-
Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)
-
Giong trẻ con đi chơi.
-
Giong trâu về nhà.
-
Giong đuốc..