TanroDictionary Sổ từ

gippo

/ˈdʒɪpəʊ/

Anh
0

gippo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúp; Nước chấm, nước xốt; Món thịt hầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúp.danh từEN-VI Dict
  2. Nước chấm, nước xốt.danh từEN-VI Dict
  3. Món thịt hầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gippo was useful in class.

  2. The soup needed a little gippo.

  3. She cooked a hot gippo for dinner.