TanroDictionary Sổ từ

gipsy

/dʒˈɪpsi/

Anh Thông dụng
0

gipsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân gipxi (ở Ân-ddộ); Người đàn bà da bánh mật; Con mụ tinh quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân gipxi (ở Ân-ddộ).danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà da bánh mật.danh từEN-VI Dict
  3. Con mụ tinh quái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gipsi sang while walking down the road.

  2. The gipsi woman wore bright bracelets.

  3. The old gipsi fooled the guard easily.