TanroDictionary Sổ từ

girandole

/ˈdʒɪrənˌdoʊl/

Anh
0

girandole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia nước xoáy, vòi nước xoáy; Chùm pháo bông hoa cà hoa cải; Đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia nước xoáy, vòi nước xoáy.danh từEN-VI Dict
  2. Chùm pháo bông hoa cà hoa cải.danh từEN-VI Dict
  3. Đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn.danh từEN-VI Dict
  4. Hoa tai mặt chùm (có một mặt đá lớn ở giữa và nhiều mặt nhỏ xung quanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the girandole in a drawer.

  2. The girandole was mentioned in the report.

  3. She saw the girandole near the door.