Nghĩa tiếng Việt
- Tia nước xoáy, vòi nước xoáy.danh từEN-VI Dict
- Chùm pháo bông hoa cà hoa cải.danh từEN-VI Dict
- Đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn.danh từEN-VI Dict
- Hoa tai mặt chùm (có một mặt đá lớn ở giữa và nhiều mặt nhỏ xung quanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the girandole in a drawer.
-
The girandole was mentioned in the report.
-
She saw the girandole near the door.