Nghĩa tiếng Việt
- Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu.danh từEN-VI Dict
- Cột (anten... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A girder helped the team.
/ˈɡɜːdə(r)/
girder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu; Cột (anten... ).
A girder helped the team.