TanroDictionary Sổ từ

girlhood

/ˈɡɜːlhʊd/

Anh
0

girlhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời con gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời con gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She remembered her girlhood with joy.