Nghĩa tiếng Việt
- Cười nhe răng để chế nhạo.động từEN-VI Dict
- Tỏ ra khó chịu.động từEN-VI Dict
- Cái cười nhăn nhở để trêu tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to girn the tool.
-
We can girn the result quickly.
-
They discussed the girn today.