TanroDictionary Sổ từ

girn

/ˈɡɪrn/

Anh
0

girn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cười nhe răng để chế nhạo; Tỏ ra khó chịu; Cái cười nhăn nhở để trêu tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cười nhe răng để chế nhạo.động từEN-VI Dict
  2. Tỏ ra khó chịu.động từEN-VI Dict
  3. Cái cười nhăn nhở để trêu tức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to girn the tool.

  2. We can girn the result quickly.

  3. They discussed the girn today.