TanroDictionary Sổ từ

girt

/ɡɜːt/

Anh
0

girt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt; Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt; Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.động từEN-VI Dict
  3. Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.động từEN-VI Dict
  4. Bao bọc, vây quanh.động từEN-VI Dict
  5. Cho (sức mạnh, quyền hành).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud girt rose from the crowd.

  2. They girt his silly comment all afternoon.

  3. He girt a belt around his coat.

  4. Trees girt the house on three sides.

  5. A crown can girt a leader with power.