Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.động từEN-VI Dict
- Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.động từEN-VI Dict
- Bao bọc, vây quanh.động từEN-VI Dict
- Cho (sức mạnh, quyền hành).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loud girt rose from the crowd.
-
They girt his silly comment all afternoon.
-
He girt a belt around his coat.
-
Trees girt the house on three sides.
-
A crown can girt a leader with power.