TanroDictionary Sổ từ

gisarme

/ɡɪˈzɑːrm/

Anh
0

gisarme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa chiến đấu (võ khí Trung-cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa chiến đấu (võ khí Trung-cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the gisarme today.