Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.danh từ
- Bè lũ.danh từ
Ví dụ
-
Một giuộc nước mắm.
-
Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép