TanroDictionary Sổ từ

giuộc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.danh từ
  2. Bè lũ.danh từ

Ví dụ

  1. Một giuộc nước mắm.

  2. Địa chủ và cường hào là một giuộc với nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép