Nghĩa tiếng Việt
- sự nhân nhượng lẫn nhau, có qua có lạidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- mutual compromisedanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 譲り合い、持ちつ持たれつdanh từ
Ví dụ
-
A good relationship needs give and take.
Một mối quan hệ tốt cần sự nhường nhịn lẫn nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép