Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại đồ đã mượn.động từEN-VI Dict
- Mang trở lại thứ gì đó đã mất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I gave the money back that she'd lent to me.
-
Nothing could give me back the way I felt before the scandal.
/ɡˈɪv bˈak/
give back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại đồ đã mượn; Mang trở lại thứ gì đó đã mất.
I gave the money back that she'd lent to me.
Nothing could give me back the way I felt before the scandal.