Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ trích thậm tệ hoặc trừng phạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They really gave IT to me for forgetting to turn up.
/ɡˈɪv ɪt tuː/
give it to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ trích thậm tệ hoặc trừng phạt.
They really gave IT to me for forgetting to turn up.