Nghĩa tiếng Việt
- Đóng góp thời gian, tiền bạc mà không mong nhận lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He give of his free time to help the club.
/ɡˈɪv ɒv/
give of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng góp thời gian, tiền bạc mà không mong nhận lại.
He give of his free time to help the club.