Nghĩa tiếng Việt
- Cống hiến thời gian/năng lượng.động từ
Ví dụ
-
He gave himself up to his job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɪv jɔːsˈɛlf ˈʌp tuː/
He gave himself up to his job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép