Nghĩa tiếng Việt
- Sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội.danh từEN-VI Dict
- Đồ bán rẻ; đồ cho không.danh từEN-VI Dict
- Rất rẻ, rất hạ giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His late arrival was a clear give-away.
-
They sold toys at a give-away price.
-
They sold the old car at a give-away price.
-
at a give-away price
bán giá rất hạ, gần như cho không