TanroDictionary Sổ từ

giving

/ˈɡɪvin/

Anh Thông dụng
0

giving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho; việc tặng; Tặng phẩm; Sự bán đấu giá; sự cho thầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho; việc tặng.danh từEN-VI Dict
  2. Tặng phẩm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán đấu giá; sự cho thầu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cam kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Giving makes the holiday feel warmer.

  2. Her giving touched everyone at the event.

  3. The giving of the contract was delayed.

  4. His giving of support mattered a lot.