Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho; việc tặng.danh từEN-VI Dict
- Tặng phẩm.danh từEN-VI Dict
- Sự bán đấu giá; sự cho thầu.danh từEN-VI Dict
- Sự cam kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Giving makes the holiday feel warmer.
-
Her giving touched everyone at the event.
-
The giving of the contract was delayed.
-
His giving of support mattered a lot.