Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận ở trán giữa hai lông mày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pointed to the glabella above her nose.
/ɡləˈbɛlə/
glabella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận ở trán giữa hai lông mày.
She pointed to the glabella above her nose.