Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glaciateđộng từEN-VI Dict
- Bị băng làm xói mòn.tính từEN-VI Dict
- Có sông băng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valley was glaciated long ago.
-
The glaciated rock looked smooth and cold.
-
This glaciated area stays chilly in summer.