Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gladdenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The good news gladdened his mother.
/ɡlˈædənd/
gladdened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gladden.
The good news gladdened his mother.