TanroDictionary Sổ từ

glairy

/ˈɡleriː/

Anh
0

glairy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng; Như lòng trắng trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng nghĩa với lòng trắng trứngtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint had a glairy shine in the light.

  2. The egg white was glairy and slippery.