Nghĩa tiếng Việt
- có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với lòng trắng trứngtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paint had a glairy shine in the light.
-
The egg white was glairy and slippery.
/ˈɡleriː/
glairy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng; Như lòng trắng trứng.
The paint had a glairy shine in the light.
The egg white was glairy and slippery.