Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glamor.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was glamoring the room with a bright smile.
/ˈɡlæmə(r)ɪŋ/
glamoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glamor.
She was glamoring the room with a bright smile.